Liên hệ 0


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat] 
Nội dung
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
24.000
Tải trọng cho phép ( Kg)
13.000
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
11.450 x 2.500 x 2.700
Kích thước lọt lòng  DxRxC( mm)
7.670 x 2.330 x 500
Tải trọng câu tối đa (Tấn)
5 tấn

[/tomtat]
[kythuat]
Xe tải Hino15 tấn, model FL8JTSLdài 9,2m, tổng tải trọng 24 tấn) được sử dụng với động cơ Diesel Hino J08-UG( Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại là 260-(2500 vòng/phút). Với những thiết kế như Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn  có giường đôi, và chiều dài thùng xe 9.2m thì dòng xe hino 3 chân, được khách hàng đặt niềm tin vào những chuyến đi dài và tải trọng lớn
Xe tải hino 15 tấn, dài 9,2, cỡ lốp 11.00-R20 
HINO 500 Series - MODEL- FL8JTSL
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 8.105
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 5.870+1.300
Kích thước bao ngoài Mm 11.450 x 2.500 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 9.390
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   EATON8209
Loại   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 100
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
 [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Nội dung
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
24.000
Tải trọng cho phép ( Kg)
13.200
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
9.730 x 2.460 x 2.700
Kích thước lọt lòng  DxRxC( mm)
6.600 x 2.330 x 500
Tải trọng câu tối đa (Tấn)
5 tấn
[/tomtat]
[kythuat
Xe tải hino 15 tấn. model FL8JTSA, là dòng xe tải hino 3 chân. 1 cầu thật và 1 cầu giả. Hiện tại dòng Tải hino 3 chân là dòng xe bán chạy nhất của Hino vì đáp ứng được nhu cầu vận chuyển đường dài và tải trọng lớn.FL8JTSA   sử dụng động cơ Disel HINO J08- UG( Euro 2)tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp có tổng tải trọng 24 tấn và chiều dài chassis là 7.575mm phù hợp với việc đóng thùng xe mui bạt, thùng kín và xe cẩu, xe ép rác
Sử dụng hộp số  EATON8209  có 9 số tiến. 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 tới số 9
Cỡ lốp 11.00-R20-16PR
HINO 500 Series - MODEL- FL8JTSA
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 6.280
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.980 +1.300
Kích thước bao ngoài Mm 9.730 x 2.460 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 7.575
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   EATON8209
Loại   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 100
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38.4
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Nội dung
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
15.100
Tải trọng cho phép ( Kg)
7.600
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
9.410 x 2.425 x 2.630
Kích thước lọt lòng  DxRxC( mm)
6.500 x 2.330 x 700
Tải trọng câu tối đa (Tấn)
3.5 tấn ~ 5 tấn
[/tomtat]
[kythuat]
Xe tải hino 9.4 tấn FG. Model FG8JPSB  có tổng trọng tải 15.1Tấn,sử  dụng  động cơ DieselHino J08E-UG (Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp.Đây là dòng xe hạng trung được thiết kế sang trọng, phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng. Với công suất cực đại là 235 PS(2.500  vòng/phút), và chiều dài chasies là 7,2m thì  Model FG8JPSB phù hợp  với mọi mục đích sử dụng, tin cậy và hiệu quả kinh tế cao.
HINO 500 Series - MODEL- FG8JPSB
Tổng tải trọng Kg 15.100
Tải trọng Kg 4.680
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 5.530
Kích thước bao ngoài Mm 9.410 x 2.425 x 2.630
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 7.255
Động cơ Moden J08E-UG
Loại Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 235- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 706- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén  18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model MF06S
Loại 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 106
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38.3
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Nội dung
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
10.400
Tải trọng cho phép ( Kg)
4.800
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
8.480 x 2.275 x 2.470
Kích thước lọt lòng  DxRxC( mm)
6.100 x 2.250 x 700
Tải trọng câu tối đa (Tấn)
2 tấn ~3.5 tấn
[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU ĐÓNG TRÊN NỀN XE  HINO FC
HINO 500 Series - MODEL- FC9JLSW
Tổng tải trọng Kg 10.400
Tải trọng Kg 3.085
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.990
Kích thước bao ngoài Mm 8.480 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis mm 6.625
Động cơ Moden J05E-TE
Loại Động cơ Diesel HINO J05-TE (Euro2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 165 (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 520 (1.500 vòng /phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 5.123
Tỷ số nén  18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model LX06S
Loại 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 8.25-16-14PR
Tốc độ cực đại Km/h 102
Khả năng vượt tốc Tan(%) 44.4
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 100
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả,
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn theo nhu cầu,
 [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Nội dung
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
7.500
Tải trọng cho phép ( Kg)
3.300
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
6.734 x 1.995 x 2.220
Kích thước lọt lòng  DxRxC( mm)
4.600 x 2.060 x 500
Tải trọng câu tối đa (Tấn)
2 tấn
[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU HINO 2 TẤN ĐÓNG TRÊN NỀN XE XZU720

Hino series 300 có động cơ Euro 3 nổi tiếng với mô men xoắn cực lớn 420(1400 vòng/phút) trang bị cho dòng XZU720 mang lại hiệu xuất. độ bền lâu dài.chi phí thấp. Tải trọng  khoảng từ 3.8T-  4.4T kết hợp hệ thống phun nhiên liệu điện tử có thể giảm phát thải khí xả, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu.  HINO ZXU720  Chú trọng tới tính năng an toàn, Cột A của chiếc xe này được thiết kế mỏng, khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng xung quanh, kể cả khách bộ hành hoặc người đi xe đạp.
MODEL XZU720- HKFRL3
Tổng tải trọng Kg 7.500
Tải trọng Kg 2.500
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 3.870
Kích thước bao ngoài Mm 6.735 x 1.995 x 2.220
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis 5.070
Động cơ Moden N04C-VA Euro3
Loại Động cơ Diezen 4 kỳ, 4 máy thẳnghàng tubin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại PS 150 (2.800 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 420 (1.400 vòng /phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 104 x 118
Dung tích xylanh Cc 4.009
Tỷ số nén  18
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thủy lực, tự động điều chỉnh
Hộp số Model MYY6S
Loại Hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít Ecu bi tuần  hoàn
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Cỡ lốp 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại Km/h 112
Khả năng vượt tốc Tan(%) 47.2
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 100
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực,có thanh cân bằng chống nghiêng ngag
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
  [/kythuat]